Dữ liệu gốc
Số liệu báo cáo
Số liệu gốc của các báo cáo quan trọng, cập nhật sau giờ công bố và lưu lịch sử để so sánh qua từng kỳ.
Doanh số xuất khẩu hàng tuần của Mỹ (Export Sales)
- Nguồn
- Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA FAS) — chương trình báo cáo Export Sales
- Công bố
- Thứ Năm hằng tuần · 19:30 giờ Việt Nam (20:30 khi Mỹ theo giờ mùa đông) · số liệu tuần kết thúc thứ Năm tuần trước
- Nội dung
- Lượng ngô, đậu tương, khô đậu, dầu đậu, lúa mì, bông Mỹ bán mới trong tuần (doanh số ròng), lượng đã giao, lũy kế xuất khẩu từ đầu niên vụ, tổng cam kết (đã giao + đã bán chưa giao) và các nước mua chính.
- Cách đọc
- Nhìn khung đánh giá: tổng cam kết cao hơn trung bình 5 năm cùng kỳ nghĩa là nhu cầu nhập khẩu hàng Mỹ đang tốt, hỗ trợ giá; thấp hơn là xuất khẩu chậm, gây áp lực. Doanh số bán mới so với trung bình 4 tuần cho thấy nhu cầu đang tăng hay giảm. Chú ý các nước mua lớn như Trung Quốc với đậu tương.
- Lịch sử
- Biểu đồ bán mới và giao hàng 26 tuần gần nhất; so sánh tổng cam kết với năm trước và trung bình 5 niên vụ.
Doanh số xuất khẩu hàng tuần
Doanh số bán mới (ròng) · tuần kết thúc 24/09 so với 17/09 · nghìn tấn (bông: nghìn kiện)
| Mặt hàng | Niên vụ | 24/09 | 17/09 | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| Ngô | 2026/27 | 536,0 | 838,3 | −302 |
| 2027/28 | – | 2,5 | −3 | |
| Đậu tương | 2026/27 | 1.033,5 | 582,4 | +451 |
| 2027/28 | – | – | – | |
| Khô đậu tương | 2025/26 | -51,1 | 60,7 | −112 |
| 2026/27 | 212,7 | 246,0 | −33 | |
| Dầu đậu tương | 2025/26 | 0,2 | 1,6 | −1 |
| 2026/27 | – | 0,1 | −0 | |
| Lúa mì (tổng) | 2026/27 | 289,3 | 267,6 | +22 |
| 2027/28 | -5,0 | – | −5 | |
| Bông | 2026/27 | 202,6 | 230,5 | −28 |
| 2027/28 | 39,2 | 123,0 | −84 |
Màu xanh: doanh số xuất khẩu trong tuần tăng so với tuần trước, tích cực cho giá.Màu đỏ: doanh số xuất khẩu trong tuần giảm so với tuần trước, tiêu cực cho giá.*Các nhận định trên chỉ mang tính chất tương đối và cần đánh giá lại với tình hình thị trường.
Xem chi tiết từng mặt hàng:
Ngô · tuần kết thúc 24/09 · niên vụ 2026/27 · đơn vị nghìn tấn
Đánh giáTốc độ xuất khẩu gần mức bình thường. Tổng cam kết 18.773,6 nghìn tấn, +1% so với trung bình 5 năm cùng kỳ, −31% so với năm trước.
Bán mới trong tuần536,0−58% so với TB 4 tuần
Giao hàng trong tuần1.445,1Tuần trước 1.900,0
Lũy kế đã giao5.803,8Từ đầu niên vụ
Tổng cam kết18.773,6Đã giao + đã bán chưa giao · năm trước 27.151,4
Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (bán mới, cam kết cao hơn bình thường), đỏ = tiêu cực cho giá.
Nước mua chính · tuần kết thúc 24/09
Xếp theo doanh số bán mới · nghìn tấn
| Nước | Bán mới | Giao trong tuần | Tổng cam kết |
|---|---|---|---|
| Mexico | 252,2 | 431,6 | 7.113,3 |
| Colombia | 101,2 | 139,1 | 1.728,2 |
| Korea, Republic Of | 87,3 | 401,7 | 1.303,4 |
| Bồ Đào Nha | 54,7 | 87,7 | 120,2 |
| Ireland | 22,7 | 22,7 | 106,2 |
| Panama | 21,4 | 63,0 | 220,7 |
| Tây Ban Nha | 20,0 | 0,0 | 309,8 |
| Đài Loan | 12,7 | 17,3 | 289,9 |
Bán mới và giao hàng theo tuần · Ngô
Niên vụ 2026/27 · nghìn tấn
Giao hàngBán mới
