Hale — Dữ liệu | Câu chuyện thị trường | Biến động giáNhận bản tin
Phân tích báo cáo · Dữ liệu

Số liệu báo cáo

Số liệu gốc của các báo cáo quan trọng, tự cập nhật sau giờ công bố và lưu lịch sử để so sánh qua từng kỳ.

Cung cầu nông sản thế giới (WASDE)

Nguồn
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)
Công bố
Hằng tháng, khoảng ngày 8–12 · 23:00 giờ Việt Nam (0:00 khi Mỹ theo giờ mùa đông)
Nội dung
Bảng cân đối cung – cầu của Mỹ và thế giới cho ngô, đậu tương, khô dầu, lúa mì, bông, đường: diện tích, năng suất, sản lượng, xuất khẩu, tồn kho cuối vụ. Đây là báo cáo tác động mạnh nhất tới giá nông sản trong tháng.
Cách đọc
Tập trung vào tồn kho cuối vụ và tỷ lệ tồn kho/sử dụng. Tồn kho bị hạ so với tháng trước thường hỗ trợ giá, được nâng thì gây áp lực. Mức độ phản ứng giá còn phụ thuộc số liệu lệch bao nhiêu so với kỳ vọng của thị trường trước báo cáo.
Lịch sử
Bảng lịch sử: dự báo của 13 kỳ gần nhất để thấy USDA điều chỉnh qua từng tháng.
Kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27 · so với dự báo T8/2026Đọc phân tích của Hale →Báo cáo gốc (PDF)
Chỉ tiêu2025/262026/27 · T8/20262026/27 · T9/2026So tháng trước
Mỹ
Năng suất Mỹ · giạ/mẫu186,5180,7178,5▼ 2,2
Sản lượng Mỹ · triệu giạ17.02116.01315.800▼ 213
Xuất khẩu Mỹ · triệu giạ3.4253.2753.275— 0
Tồn kho cuối vụ Mỹ · triệu giạ1.9221.6531.567▼ 86
Thế giới
Sản lượng thế giới · triệu tấn1.330,811.298,881.290,95▼ 7,93
Tồn kho cuối vụ thế giới · triệu tấn301,38274,66272,10▼ 2,56
Dự báo qua các kỳ · NgôChọn chỉ tiêu để xem USDA điều chỉnh dự báo niên vụ 2026/27 qua từng tháng.
Tồn kho cuối vụ Mỹ niên vụ 2026/27 qua các kỳ WASDE1.5001.6001.7001.8001.9002.000T5/2026T6/2026T7/2026T8/2026T9/2026
Đơn vị: triệu giạ
Kỳ · niên vụNăng suất MỹSản lượng MỹXuất khẩu MỹTồn kho cuối vụ MỹSản lượng thế giớiTồn kho cuối vụ thế giới
T9/2026 · 2026/27178,5-2,215.800-2133.2751.567-861.290,95-7,93272,10-2,56
T8/2026 · 2026/27180,7-2,316.013+133.275+751.653-1371.298,88+1,79274,66-0,60
T7/2026 · 2026/27183,016.000+53.200+501.790-1701.297,09-3,29275,26-5,96
T6/2026 · 2026/27183,015.9953.1501.960+31.300,38+5,00281,22+3,68
T5/2026 · 2026/27183,015.9953.1501.9571.295,38277,54
T4/2026 · 2025/26186,517.0213.3002.1271.301,07+3,63294,81+2,06
T3/2026 · 2025/26186,517.0213.3002.1271.297,44+1,53292,75+3,77
T2/2026 · 2025/26186,517.0213.300+1002.127-1001.295,91-0,10288,98-1,93
T1/2026 · 2025/26186,5+0,517.021+2693.2002.227+1981.296,01+13,05290,91+11,76
T12/2025 · 2025/26186,016.7523.200+1252.029-1251.282,96-3,27279,15-2,19
T11/2025 · 2025/26186,0-0,716.752-623.075+1002.154+441.286,23-0,35281,34-0,06
T9/2025 · 2025/26186,7-2,116.814+722.975+1002.110-71.286,58-2,00281,40-1,14
T8/2025 · 2025/26188,816.7422.8752.1171.288,58282,54

Dòng nhỏ: điều chỉnh so với kỳ trước (cùng niên vụ). Từ kỳ tháng 5, USDA chuyển sang dự báo niên vụ mới.

Nguồn: USDA WASDE. Số liệu tự cập nhật khoảng 15 phút sau giờ công bố (23:00 giờ Việt Nam, 0:00 khi Mỹ theo giờ mùa đông).