Hale — Dữ liệu | Câu chuyện thị trường | Biến động giáNhận bản tin
Phân tích báo cáo · Dữ liệu

Số liệu báo cáo

Số liệu gốc của các báo cáo quan trọng, tự cập nhật sau giờ công bố và lưu lịch sử để so sánh qua từng kỳ.

Cung cầu thế giới theo nước xuất khẩu, nhập khẩu

Nguồn
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA FAS) — cơ sở dữ liệu PSD (Production, Supply and Distribution)
Công bố
Ngô, lúa mì, đậu tương, khô đậu, dầu đậu, bông: hằng tháng cùng ngày WASDE. Cà phê: tháng 6 và tháng 12. Đường: tháng 5 và tháng 11. Web tự lấy bản mới.
Nội dung
Sản lượng, tiêu thụ, xuất khẩu, nhập khẩu và tồn kho cuối vụ của thế giới, kèm các nước xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhất cho ngô, lúa mì, đậu tương, khô đậu, dầu đậu, bông, cà phê, đường. Ca cao không có trong số liệu USDA nên không hiển thị.
Cách đọc
Nhìn khung đánh giá trước: tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ thế giới giảm so với vụ trước là cung cầu thắt chặt hơn (hỗ trợ giá), tăng là cung dồi dào hơn (áp lực giá). Bảng nước xuất khẩu cho thấy nguồn cung phụ thuộc vào đâu — thời tiết xấu ở nước chiếm tỷ trọng lớn sẽ tác động mạnh tới giá. Bảng nước nhập khẩu cho thấy ai là người mua chính.
Lịch sử
Biểu đồ tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ thế giới 15 niên vụ để so sánh mức hiện tại với lịch sử.
Chọn mặt hàng:
Tình hình cung cầu thế giới · Ngô · vụ 2026/27 · USDA cập nhật 09/2026 · đơn vị triệu tấn

Đánh giáCung cầu thắt chặt hơn — hỗ trợ giá. Tồn kho/tiêu thụ thế giới vụ 2026/27 20,7% so với 23,1% vụ trước, thấp hơn trung bình 10 vụ (27,1%).

Sản lượng1.291,0▼ 3,0%
Tiêu thụ1.313,3▲ 0,8%
Xuất khẩu210,1▼ 3,7%
Tồn kho cuối vụ272,1▼ 9,7%

Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (tiêu thụ tăng, sản lượng hoặc tồn kho giảm), đỏ = tiêu cực cho giá. Mức thay đổi so với vụ 2025/26.

Nước xuất khẩu lớn · triệu tấn
NướcVụ 2026/27 · % thế giớiSo với 2025/26Sản lượng
Mỹ83,240%▼ 4,4%401,3
Brazil43,020%▲ 7,5%139,0
Argentina38,018%▼ 15,6%55,0
Ukraine22,010%▼ 1,8%31,8
Nga3,72%▼ 7,5%16,5
Canada3,01%▲ 140,0%16,8
Paraguay2,71%▼ 16,9%5,5
Myanmar2,41%▲ 4,3%2,5
Nước nhập khẩu lớn · triệu tấn
NướcVụ 2026/27 · % thế giớiSo với 2025/26Tiêu thụ
Mexico27,213%▲ 2,6%52,7
EU23,512%▲ 23,7%73,4
Nhật Bản15,58%— 0,0%15,5
Việt Nam15,27%▲ 12,6%18,9
Ai Cập13,26%▲ 5,6%20,1
Hàn Quốc11,56%— 0,0%11,6
Colombia8,64%▲ 2,4%10,0
Iran8,54%— 0,0%9,9
Tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ thế giới qua các vụ · Ngô
Tỷ lệ tồn kho trên tiêu thụ thế giới của Ngô qua các niên vụ10%15%20%25%30%35%2011/122014/152017/182020/212023/242026/27
Tỷ lệ càng thấp, thị trường càng thiếu hàng dự phòng và giá càng nhạy với tin xấu về mùa vụ.