Số liệu Dầu đậu tương
Toàn cảnh mọi báo cáo của một mã trên một trang: kỳ mới nhất ở trên, lịch sử chi tiết bấm để mở.
Dưới đây là những báo cáo quan trọng cần theo dõi để đánh giá cung – cầu và dòng tiền của dầu đậu tương: cân đối cung cầu (WASDE), cung cầu thế giới (PSD), lịch mùa vụ và xuất khẩu. Các báo cáo này giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mặt hàng trước khi ra quyết định.
- Chọn mã ở hàng nút bên dưới; đổi nhóm (Nông sản / Nguyên liệu công nghiệp / Kim loại công nghiệp) ở menu Dữ liệu & báo cáo.
- Đọc Bảng đánh giá nhanh trước để nắm nhanh số liệu kỳ mới nhất và tác động lên giá; bấm tên báo cáo để tới phần chi tiết.
- Mỗi phần bên dưới hiện số kỳ mới nhất kèm biểu đồ; bấm Xem chi tiết & lịch sử để mở bảng lịch sử đầy đủ.
- Màu sắc: xanh = tích cực cho giá, đỏ = tiêu cực cho giá (ví dụ tồn kho giảm tô xanh).
- Số liệu tự cập nhật sau giờ USDA, CFTC công bố; đánh giá là tự động, mang tính tham khảo.
Bảng đánh giá nhanh các báo cáo quan trọng trong kỳ mới nhất
Ghi chú: ấn vào từng báo cáo để xem chi tiết.| Báo cáo | Kỳ | Số liệu chính | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| WASDE →Cung cầu nông sản thế giới (hằng tháng) | T9/2026 | USDA giữ nguyên tồn kho cuối vụ Mỹ ở 1.877 triệu pound, hạ tồn kho cuối vụ thế giới 0,02 triệu tấn (−0,3%) xuống 6,92 triệu tấn so với dự báo T8/2026. | Trung tính |
| PSD →Cung cầu thế giới theo nước (hằng tháng) | vụ 2026/27 | Tồn kho cuối vụ thế giới 6,9 triệu tấn (vụ 2025/26: 6,5 triệu tấn, +6,3%); tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ 9,3% so với 8,9% vụ trước → cung dồi dào hơn, tiêu cực cho giá. | Tiêu cực |
| Export Sales →Doanh số xuất khẩu Mỹ (hằng tuần) | tuần đến 24/09/2026 | Bán mới 0,2 nghìn tấn, thấp hơn trung bình 4 tuần trước (0,7 nghìn tấn) −75,9%; tổng cam kết 378 nghìn tấn, thấp hơn cùng kỳ năm trước 65,7%. | Tiêu cực |
*Đánh giá tự động từ số liệu, mang tính tham khảo — cần đánh giá chung với bối cảnh thị trường.
1.WASDE cung cầu nông sản Mỹ & thế giới
Kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27 · Nguồn: USDAĐánh giáWASDE T9/2026: USDA giữ gần như nguyên tồn kho cuối vụ dầu đậu tương Mỹ (1.877 triệu pound), giữ gần như nguyên tồn kho cuối vụ dầu đậu tương thế giới (6,92 triệu tấn) so với dự báo tháng trước → tác động trung tính.
Cân đối cung cầu · Dầu đậu tương
USDA WASDE kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27
| Chỉ tiêu | 2025/26 | 2026/27 · T8/2026 | 2026/27 · T9/2026 | So tháng trước |
|---|---|---|---|---|
| Mỹ | ||||
| Sản lượng Mỹ · triệu pound | 30.970 | 32.945 | 32.945 | — 0 |
| Dùng cho nhiên liệu sinh học Mỹ · triệu pound | 14.800 | 17.800 | 17.800 | — 0 |
| Xuất khẩu Mỹ · triệu pound | 975 | 400 | 400 | — 0 |
| Tồn kho cuối vụ Mỹ · triệu pound | 1.837 | 1.877 | 1.877 | — 0 |
| Thế giới | ||||
| Sản lượng thế giới · triệu tấn | 73,36 | 75,03 | 75,12 | ▲ 0,09 |
| Tồn kho cuối vụ thế giới · triệu tấn | 6,51 | 6,94 | 6,92 | ▼ 0,02 |
Nguồn: USDA WASDE. Số liệu cập nhật khoảng 15 phút sau giờ công bố (23:00 giờ Việt Nam, 0:00 khi Mỹ theo giờ mùa đông).
Xem chi tiết & lịch sử▾
Tồn kho cuối vụ Mỹ · niên vụ 2026/27
Dự báo qua các kỳ WASDE · đơn vị triệu pound
Dự báo qua các kỳ · Dầu đậu tương
| Kỳ · niên vụ | Sản lượng Mỹ | Dùng cho nhiên liệu sinh học Mỹ | Xuất khẩu Mỹ | Tồn kho cuối vụ Mỹ | Sản lượng thế giới | Tồn kho cuối vụ thế giới |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T9/2026 · 2026/27 | 32.945 | 17.800 | 400 | 1.877 | 75,12+0,09 | 6,92-0,02 |
| T8/2026 · 2026/27 | 32.945+355 | 17.800 | 400 | 1.877 | 75,03+0,13 | 6,94+0,14 |
| T7/2026 · 2026/27 | 32.590 | 17.800 | 400 | 1.877 | 74,90+0,21 | 6,80+0,37 |
| T6/2026 · 2026/27 | 32.590 | 17.800 | 400 | 1.877-20 | 74,69-0,01 | 6,43+0,11 |
| T5/2026 · 2026/27 | 32.590 | 17.800 | 400 | 1.897 | 74,70 | 6,32 |
| T4/2026 · 2025/26 | 30.330+410 | 14.000 | 1.200 | 1.842+60 | 71,71+0,31 | 6,26+0,06 |
| T3/2026 · 2025/26 | 29.920-20 | 14.000-800 | 1.200 | 1.782+30 | 71,40-0,05 | 6,20+0,07 |
| T2/2026 · 2025/26 | 29.940 | 14.800 | 1.200 | 1.752 | 71,45+0,32 | 6,13+0,08 |
| T1/2026 · 2025/26 | 29.940-210 | 14.800-700 | 1.200+300 | 1.752+26 | 71,13+0,52 | 6,05+0,16 |
| T12/2025 · 2025/26 | 30.150 | 15.500 | 900 | 1.726 | 70,61+0,04 | 5,89+0,20 |
| T11/2025 · 2025/26 | 30.150 | 15.500 | 900+200 | 1.726-10 | 70,57-0,30 | 5,69-0,15 |
| T9/2025 · 2025/26 | 30.150+180 | 15.500 | 700 | 1.736+15 | 70,87-0,15 | 5,84-0,12 |
| T8/2025 · 2025/26 | 29.970 | 15.500 | 700 | 1.721 | 71,02 | 5,96 |
Dòng nhỏ: điều chỉnh so với kỳ trước (cùng niên vụ). Từ kỳ tháng 5, USDA chuyển sang dự báo niên vụ mới.
2.PSD cung cầu thế giới theo từng nước
Vụ 2026/27 · USDA cập nhật 09/2026 · Nguồn: USDA FAS (PSD)Xem chi tiết & lịch sử▾
Đánh giáCung cầu gần như cân bằng so với vụ trước. Tồn kho/tiêu thụ thế giới vụ 2026/27 9,3% so với 8,9% vụ trước, gần trung bình 10 vụ (9,0%).
Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (tiêu thụ tăng, sản lượng hoặc tồn kho giảm), đỏ = tiêu cực cho giá. Mức thay đổi so với vụ 2025/26.
| Nước | Vụ 2026/27 · % thế giới | So với 2025/26 | Sản lượng |
|---|---|---|---|
| Argentina | 6,745% | ▲ 3,1% | 8,6 |
| Brazil | 1,712% | ▼ 5,6% | 13,3 |
| Trung Quốc | 1,07% | ▼ 4,8% | 21,6 |
| EU | 0,85% | ▲ 6,7% | 2,8 |
| Nga | 0,75% | — 0,0% | 1,1 |
| Paraguay | 0,64% | ▼ 7,7% | 0,7 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 0,54% | ▲ 11,8% | 0,6 |
| Bolivia | 0,53% | ▲ 3,0% | 0,6 |
| Nước | Vụ 2026/27 · % thế giới | So với 2025/26 | Tiêu thụ |
|---|---|---|---|
| Ấn Độ | 5,037% | ▼ 5,7% | 6,7 |
| Bangladesh | 0,86% | ▲ 30,7% | 1,2 |
| Maroc | 0,75% | — 0,0% | 0,7 |
| EU | 0,64% | ▼ 20,0% | 2,6 |
| Peru | 0,64% | ▲ 1,7% | 0,6 |
| Canada | 0,64% | ▲ 20,8% | 0,8 |
| Hàn Quốc | 0,53% | — 0,0% | 0,7 |
| Algeria | 0,53% | — 0,0% | 0,9 |
3.Lịch mùa vụ tại các nước sản xuất (Crop Calendar)
Tháng 10 · Nguồn: Hale tổng hợp (USDA, Conab, UNICA…)- Brazilđang gieo trồng
- Mỹđang thu hoạch
- Argentinađang gieo trồng
- Trung Quốcđang thu hoạch
Mỹ gieo tháng 5–6, tạo quả tháng 8 (thời tiết tháng 8 quyết định năng suất). Brazil gieo từ tháng 9–12 và thu hoạch tháng 1–4, là nguồn cung xuất khẩu lớn nhất thế giới.
Báo cáo cần theo dõi: USDA Crop Progress, WASDE, Export Sales, Conab, BAGE, dữ liệu nhập khẩu Trung Quốc.
Xem giá & tin đậu tương →Lịch mùa vụ mang tính tham khảo, có thể lệch theo thời tiết từng năm.
4.Doanh số xuất khẩu hàng tuần của Mỹ (Export Sales)
Tuần đến 24/09/2026 · niên vụ 2025/26 · Nguồn: USDA FASLưu ý đơn vị: doanh số ròng trong tuần là lượng bán mới của một tuần nên tính bằng nghìn tấn; doanh số đã bán chưa giao là lượng cộng dồn từ đầu niên vụ (đã ký hợp đồng nhưng chưa xuất) nên lớn hơn nhiều, tính bằng triệu tấn (1 triệu tấn = 1.000 nghìn tấn). Ví dụ dầu đậu tương: 0 nghìn tấn bán mới trong tuần, 0,0 triệu tấn ≈ 12 nghìn tấn đang chờ giao.
Xem chi tiết & lịch sử▾
Đánh giáXuất khẩu chậm hơn bình thường — tiêu cực cho giá. Tổng cam kết 377,5 nghìn tấn, −35% so với trung bình 5 năm cùng kỳ, −66% so với năm trước.
Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (bán mới, cam kết cao hơn bình thường), đỏ = tiêu cực cho giá.
Nước mua chính · tuần kết thúc 24/09
Xếp theo doanh số bán mới · nghìn tấn
| Nước | Bán mới | Giao trong tuần | Tổng cam kết |
|---|---|---|---|
| Canada | 0,2 | 0,8 | 40,2 |
| Guatemala | 0,0 | 0,0 | 25,5 |
| El Salvador | 0,0 | 0,0 | 2,1 |
| Honduras | 0,0 | 0,0 | 11,0 |
| Costa Rica | 0,0 | 0,0 | 3,0 |
| Panama | 0,0 | 0,0 | 0,3 |
| Jamaica | 0,0 | 0,0 | 7,2 |
| Cộng hòa Dominica | 0,0 | 0,0 | 41,5 |
Bán mới và giao hàng theo tuần · Dầu đậu tương
Niên vụ 2025/26 · nghìn tấn
