Hale — Dữ liệu | Câu chuyện thị trường | Biến động giáNhận bản tin
Dữ liệu & báo cáo · Nông sản

Số liệu Ngô

Toàn cảnh mọi báo cáo của một mã trên một trang: kỳ mới nhất ở trên, lịch sử chi tiết bấm để mở.

Ghi chú

Dưới đây là những báo cáo quan trọng cần theo dõi để đánh giá cung – cầu và dòng tiền của ngô: cân đối cung cầu (WASDE), cung cầu thế giới (PSD), lịch mùa vụ, tiến độ mùa vụ, xuất khẩu, tồn kho và vị thế quỹ đầu cơ (COT). Các báo cáo này giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mặt hàng trước khi ra quyết định.

Hướng dẫn sử dụng trang số liệu
  1. Chọn mã ở hàng nút bên dưới; đổi nhóm (Nông sản / Nguyên liệu công nghiệp / Kim loại công nghiệp) ở menu Dữ liệu & báo cáo.
  2. Đọc Bảng đánh giá nhanh trước để nắm nhanh số liệu kỳ mới nhất và tác động lên giá; bấm tên báo cáo để tới phần chi tiết.
  3. Mỗi phần bên dưới hiện số kỳ mới nhất kèm biểu đồ; bấm Xem chi tiết & lịch sử để mở bảng lịch sử đầy đủ.
  4. Màu sắc: xanh = tích cực cho giá, đỏ = tiêu cực cho giá (ví dụ tồn kho giảm tô xanh).
  5. Số liệu tự cập nhật sau giờ USDA, CFTC công bố; đánh giá là tự động, mang tính tham khảo.

Bảng đánh giá nhanh các báo cáo quan trọng trong kỳ mới nhất

Ghi chú: ấn vào từng báo cáo để xem chi tiết.
Báo cáoKỳSố liệu chínhĐánh giá
WASDE →Cung cầu nông sản thế giới (hằng tháng)T9/2026USDA hạ tồn kho cuối vụ Mỹ 86 triệu giạ (−5,2%) xuống 1.567 triệu giạ, hạ tồn kho cuối vụ thế giới 2,56 triệu tấn (−0,9%) xuống 272,10 triệu tấn so với dự báo T8/2026 → nguồn cung thắt lại, tích cực cho giá.Tích cực
PSD →Cung cầu thế giới theo nước (hằng tháng)vụ 2026/27Tồn kho cuối vụ thế giới 272,1 triệu tấn (vụ 2025/26: 301,4 triệu tấn, −9,7%); tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ 20,6% so với 22,7% vụ trước → cung cầu thắt chặt hơn, tích cực cho giá.Tích cực
Crop Progress →Tiến độ & tình trạng cây trồng Mỹ (hằng tuần)04/10/2026Tỷ lệ tốt – xuất sắc 54%, thấp hơn cùng kỳ năm trước (66%) 12 điểm % · thu hoạch đạt 23% (TB 5 năm 27%) → rủi ro năng suất, tích cực cho giá.Tích cực
Export Sales →Doanh số xuất khẩu Mỹ (hằng tuần)tuần đến 01/10/2026Bán mới 769,5 nghìn tấn, thấp hơn trung bình 4 tuần trước (1.082,4 nghìn tấn) −28,9%; tổng cam kết 19.543 nghìn tấn, thấp hơn cùng kỳ năm trước 33,6%.Tiêu cực
Grain Stocks →Tồn kho ngũ cốc Mỹ (hằng quý)chốt 1/9/2026Tồn kho ngô Mỹ 2.095,1 triệu giạ, cao hơn cùng kỳ năm trước (1.551,3 triệu giạ) 543,8 triệu giạ (+35,1%) → nguồn cung dồi dào, tiêu cực cho giá.Tiêu cực
COT →Vị thế quỹ đầu cơ CFTC (hằng tuần)chốt 29/09/2026Quỹ đầu cơ ròng mua 381.220 hợp đồng, giảm 22.877 hợp đồng (−5,7%) so với tuần trước · vị trí 94% trong biên độ 2 năm (gần cực đại, dễ chốt lời).Tiêu cực

*Đánh giá tự động từ số liệu, mang tính tham khảo — cần đánh giá chung với bối cảnh thị trường.

1.WASDE cung cầu nông sản Mỹ & thế giới

Kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27 · Nguồn: USDA
Kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27 · so với dự báo T8/2026Báo cáo gốc (PDF)

Đánh giáWASDE T9/2026: USDA hạ tồn kho cuối vụ ngô Mỹ 86 triệu giạ (−5,2%) xuống 1.567, hạ tồn kho cuối vụ ngô thế giới 2,56 triệu tấn (−0,9%) xuống 272,10 so với dự báo tháng trước → nguồn cung thắt lại, tích cực cho giá.

Cân đối cung cầu · Ngô

USDA WASDE kỳ T9/2026 · niên vụ 2026/27

Chỉ tiêu2025/262026/27 · T8/20262026/27 · T9/2026So tháng trước
Mỹ
Năng suất Mỹ · giạ/mẫu186,5180,7178,5▼ 2,2
Sản lượng Mỹ · triệu giạ17.02116.01315.800▼ 213
Xuất khẩu Mỹ · triệu giạ3.4253.2753.275— 0
Tồn kho cuối vụ Mỹ · triệu giạ1.9221.6531.567▼ 86
Thế giới
Sản lượng thế giới · triệu tấn1.330,811.298,881.290,95▼ 7,93
Tồn kho cuối vụ thế giới · triệu tấn301,38274,66272,10▼ 2,56
Nguồn cung · sản lượng, năng suất, tồn kho, nhập khẩuMàu xanh: USDA hạ dự báo so với tháng trước, tích cực cho giá.Màu đỏ: USDA nâng dự báo so với tháng trước, tiêu cực cho giá.
Nhu cầu · xuất khẩu, ép dầu, nhiên liệu sinh họcMàu xanh: USDA nâng dự báo so với tháng trước, tích cực cho giá.Màu đỏ: USDA hạ dự báo so với tháng trước, tiêu cực cho giá.
*Các đánh giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và cần đánh giá chung với thị trường.

Nguồn: USDA WASDE. Số liệu cập nhật khoảng 15 phút sau giờ công bố (23:00 giờ Việt Nam, 0:00 khi Mỹ theo giờ mùa đông).

Xem chi tiết & lịch sử▾
Dự báo qua các kỳ · NgôChọn chỉ tiêu để xem USDA điều chỉnh dự báo niên vụ 2026/27 qua từng tháng.

Tồn kho cuối vụ Mỹ · niên vụ 2026/27

Dự báo qua các kỳ WASDE · đơn vị triệu giạ

Tồn kho cuối vụ Mỹ niên vụ 2026/27 qua các kỳ WASDE1.5001.6001.7001.8001.9002.000T5/2026T6/2026T7/2026T8/2026T9/2026

Dự báo qua các kỳ · Ngô

Kỳ · niên vụNăng suất MỹSản lượng MỹXuất khẩu MỹTồn kho cuối vụ MỹSản lượng thế giớiTồn kho cuối vụ thế giới
T9/2026 · 2026/27178,5-2,215.800-2133.2751.567-861.290,95-7,93272,10-2,56
T8/2026 · 2026/27180,7-2,316.013+133.275+751.653-1371.298,88+1,79274,66-0,60
T7/2026 · 2026/27183,016.000+53.200+501.790-1701.297,09-3,29275,26-5,96
T6/2026 · 2026/27183,015.9953.1501.960+31.300,38+5,00281,22+3,68
T5/2026 · 2026/27183,015.9953.1501.9571.295,38277,54
T4/2026 · 2025/26186,517.0213.3002.1271.301,07+3,63294,81+2,06
T3/2026 · 2025/26186,517.0213.3002.1271.297,44+1,53292,75+3,77
T2/2026 · 2025/26186,517.0213.300+1002.127-1001.295,91-0,10288,98-1,93
T1/2026 · 2025/26186,5+0,517.021+2693.2002.227+1981.296,01+13,05290,91+11,76
T12/2025 · 2025/26186,016.7523.200+1252.029-1251.282,96-3,27279,15-2,19
T11/2025 · 2025/26186,0-0,716.752-623.075+1002.154+441.286,23-0,35281,34-0,06
T9/2025 · 2025/26186,7-2,116.814+722.975+1002.110-71.286,58-2,00281,40-1,14
T8/2025 · 2025/26188,816.7422.8752.1171.288,58282,54

Dòng nhỏ: điều chỉnh so với kỳ trước (cùng niên vụ). Từ kỳ tháng 5, USDA chuyển sang dự báo niên vụ mới.

2.PSD cung cầu thế giới theo từng nước

Vụ 2026/27 · USDA cập nhật 09/2026 · Nguồn: USDA FAS (PSD)
Báo cáo gốcNgũ cốc (PDF) ↗
Chỉ tiêu◀ GiảmThay đổiTăng ▶Vụ 2025/26 → Vụ 2026/27
Sản lượng
1.291,0 triệu tấntừ 1.330,8 · ▼ 39,9 (−3,0%)
Tiêu thụ
1.320,2 triệu tấntừ 1.325,1 · ▼ 4,9 (−0,4%)
Tồn kho cuối vụ
272,1 triệu tấntừ 301,4 · ▼ 29,3 (−9,7%)
Màu thanh: xanh = tích cực cho giá, đỏ = tiêu cực cho giá (ví dụ tồn kho giảm là xanh dù thanh lệch trái).
Các nước xuất khẩu lớn · vụ 2026/27Nước chiếm thị phần lớn chi phối nguồn cung — thời tiết, chính sách ở đó tác động mạnh tới giá thế giới.
NướcThị phầnXuất khẩu%1Mỹ
83,2 triệu tấn42%2Brazil
43,0 triệu tấn22%3Argentina
38,0 triệu tấn19%4Ukraine
22,0 triệu tấn11%5Nga
3,7 triệu tấn2%6Canada
3,0 triệu tấn2%
Xem chi tiết & lịch sử▾
Tình hình cung cầu thế giới · Ngô · vụ 2026/27 · USDA cập nhật 09/2026 · đơn vị triệu tấn

Đánh giáCung cầu thắt chặt hơn — hỗ trợ giá. Tồn kho/tiêu thụ thế giới vụ 2026/27 20,6% so với 22,7% vụ trước, thấp hơn trung bình 10 vụ (26,9%).

Sản lượng1.291,0▼ 3,0%
Tiêu thụ1.320,2▼ 0,4%
Xuất khẩu210,1▼ 3,7%
Tồn kho cuối vụ272,1▼ 9,7%

Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (tiêu thụ tăng, sản lượng hoặc tồn kho giảm), đỏ = tiêu cực cho giá. Mức thay đổi so với vụ 2025/26.

Nước xuất khẩu lớn · triệu tấn
NướcVụ 2026/27 · % thế giớiSo với 2025/26Sản lượng
Mỹ83,240%▼ 4,4%401,3
Brazil43,020%▲ 7,5%139,0
Argentina38,018%▼ 15,6%55,0
Ukraine22,010%▼ 1,8%31,8
Nga3,72%▼ 7,5%16,5
Canada3,01%▲ 140,0%16,8
Paraguay2,71%▼ 16,9%5,5
Myanmar2,41%▲ 4,3%2,5
Nước nhập khẩu lớn · triệu tấn
NướcVụ 2026/27 · % thế giớiSo với 2025/26Tiêu thụ
Mexico27,213%▲ 2,6%52,7
EU23,512%▲ 23,7%73,4
Nhật Bản15,58%— 0,0%15,5
Việt Nam15,27%▲ 12,6%18,9
Ai Cập13,26%▲ 5,6%20,1
Hàn Quốc11,56%— 0,0%11,6
Colombia8,64%▲ 2,4%10,0
Iran8,54%— 0,0%9,9
Tỷ lệ tồn kho/tiêu thụ thế giới qua các vụ · Ngô
Tỷ lệ tồn kho trên tiêu thụ thế giới của Ngô qua các niên vụ10%15%20%25%30%35%2011/122014/152017/182020/212023/242026/27
Tỷ lệ càng thấp, thị trường càng thiếu hàng dự phòng và giá càng nhạy với tin xấu về mùa vụ.

3.Lịch mùa vụ tại các nước sản xuất (Crop Calendar)

Tháng 10 · Nguồn: Hale tổng hợp (USDA, Conab, UNICA…)
Tháng 10 · Ngô
  • Mỹđang thu hoạch
  • Trung Quốcđang thu hoạch
  • Brazil vụ 1đang gieo trồng
  • Argentinađang gieo trồng
  • Ukraineđang thu hoạch

Mỹ quyết định giá từ tháng 5–10 (gieo trồng, thụ phấn tháng 7 là giai đoạn nhạy cảm nhất với thời tiết). Từ tháng 11, trọng tâm chuyển sang vụ Safrinha của Brazil và vụ Argentina.

Báo cáo cần theo dõi: USDA Crop Progress (thứ Hai hằng tuần), WASDE, Grain Stocks, Conab, BAGE Argentina.

Xem giá & tin ngô →
Gieo trồngSinh trưởngRa hoa / tạo hạtThu hoạchHôm nay
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
MỹĐang thu hoạch
Trung QuốcĐang thu hoạch
Brazil vụ 1Đang gieo trồng
Brazil vụ 2 (safrinha)Ngoài vụ
ArgentinaĐang gieo trồng
UkraineĐang thu hoạch
Ngô · Mỹ · Thu hoạchUSDA Crop Progress · 04-10
23%▼ -4 điểm so với TB 5 năm
Tuần trước 18% · Năm trước – · TB 5 năm 27% · Tốt/xuất sắc 54%Chín 83%
Dữ liệu & báo cáoTiến độ & tình trạng cây trồng MỹĐủ các giai đoạn, tình trạng tốt – xuất sắc theo tuần, so với năm trước và TB 5 năm.Xem chi tiết

Lịch mùa vụ mang tính tham khảo, có thể lệch theo thời tiết từng năm.

4.Tiến độ & tình trạng ngô Mỹ (Crop Progress)

Tuần đến 04/10/2026 · Nguồn: USDA NASS
Tiến độ thu hoạch23%
Tuần trước 18% (+5 điểm)
Chậm hơn TB 5 năm 4 điểm
TB 5 năm 27%
0%100%
Tình trạng cây trồng · tỷ lệ tốt – xuất sắc
54%−12 điểm so với năm trước
Năm nay
54%
Cùng kỳ năm trước
66%
Thấp hơn năm trước → rủi ro năng suất giảm, tích cực cho giá.
Xem chi tiết & lịch sử▾

Đánh giáThu hoạch ngô đạt 23%, chậm hơn 4 điểm % so với TB 5 năm → tiến độ chậm, tích cực cho giá.

Tiến độ tuần kết thúc 04/10/2026 · Ngô
Giai đoạnTuần nàyTuần trướcNăm trướcTB 5 năm
Chín83%72%–83%
Thu hoạch23%▼ 4 so TB18%–27%
Tỷ lệ tốt – xuất sắc · Ngô: 54% (04/10)
So tuần trước▼ -3 điểm %(57%)
Tỷ lệ cây trồng tốt và xuất sắc của Ngô, vụ này so với vụ trước50%55%60%65%70%75%31/0528/0626/0723/0820/0904/10
Vụ 2026Vụ 2025
Tiến độ gieo trồng / thu hoạchMàu xanh: tiến độ giảm (chậm hơn), tích cực cho giá.Màu đỏ: tiến độ tăng (nhanh hơn), tiêu cực cho giá.
Tình trạng tốt – xuất sắcMàu xanh: diện tích trong điều kiện tốt – xuất sắc giảm, tích cực cho giá.Màu đỏ: diện tích trong điều kiện tốt – xuất sắc tăng, tiêu cực cho giá.
*Các đánh giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và cần đánh giá chung với thị trường.

Nguồn: USDA NASS Crop Progress. Tỷ lệ tốt – xuất sắc = % diện tích được đánh giá tốt + xuất sắc.

5.Doanh số xuất khẩu hàng tuần của Mỹ (Export Sales)

Tuần đến 01/10/2026 · niên vụ 2026/27 · Nguồn: USDA FAS
Doanh số ròng trong tuần (nghìn tấn)Tuần kết thúc 01/10/2026
Ngô
769
Đậu tương
549
Lúa mì
452
Dầu đậu tương
-2
Khô đậu tương
-3
Doanh số đã bán chưa giao (triệu tấn)Niên vụ 2026/27
Đậu tương
18,9
Ngô
12,1
Lúa mì
3,3
Khô đậu tương
0,9
Dầu đậu tương
0,0

Lưu ý đơn vị: doanh số ròng trong tuần là lượng bán mới của một tuần nên tính bằng nghìn tấn; doanh số đã bán chưa giao là lượng cộng dồn từ đầu niên vụ (đã ký hợp đồng nhưng chưa xuất) nên lớn hơn nhiều, tính bằng triệu tấn (1 triệu tấn = 1.000 nghìn tấn). Ví dụ ngô: 769 nghìn tấn bán mới trong tuần, 12,1 triệu tấn ≈ 12.142 nghìn tấn đang chờ giao.

Bán mới · Ngô769,5nghìn tấn · TB 4 tuần 1.082,4
Đã giao trong tuần1.597,8nghìn tấn
Tổng cam kết19.543nghìn tấn · −33,6% so với năm trước
TB 5 năm cùng kỳ20.005Tổng cam kết · nghìn tấn
Xem chi tiết & lịch sử▾
Ngô · tuần kết thúc 01/10 · niên vụ 2026/27 · đơn vị nghìn tấn

Đánh giáTốc độ xuất khẩu gần mức bình thường. Tổng cam kết 19.543,1 nghìn tấn, −2% so với trung bình 5 năm cùng kỳ, −34% so với năm trước.

Bán mới trong tuần769,5−29% so với TB 4 tuần · niên vụ sau 22,4
Giao hàng trong tuần1.597,8Tuần trước 1.445,1
Lũy kế đã giao7.401,6Từ đầu niên vụ
Tổng cam kết19.543,1Đã giao + đã bán chưa giao · năm trước 29.411,1

Màu sắc: xanh = tích cực cho giá (bán mới, cam kết cao hơn bình thường), đỏ = tiêu cực cho giá.

Nước mua chính · tuần kết thúc 01/10

Xếp theo doanh số bán mới · nghìn tấn

NướcBán mớiGiao trong tuầnTổng cam kết
Mexico508,8674,57.681,6
Colombia196,9177,81.925,0
Nhật Bản96,8446,33.106,6
Costa Rica81,332,2209,0
Korea, Republic Of69,0135,71.312,9
Bồ Đào Nha27,927,9148,0
Guatemala26,00,0207,4
Nicaragua21,57,7129,3

Bán mới và giao hàng theo tuần · Ngô

Niên vụ 2026/27 · nghìn tấn

Doanh số bán mới và lượng giao hàng theo tuần của Ngô05001.0001.5002.00003/0910/0917/0924/0901/10
Giao hàngBán mới
Đường đậm: bán mới · đường xám: giao hàng.

6.Tồn kho quý của Mỹ (Grain Stocks)

Chốt ngày 1/9/2026 · Nguồn: USDA NASS
Chỉ tiêu◀ GiảmThay đổiTăng ▶Cùng kỳ năm trước → 1/9/2026
So với năm trước
2.095,1 triệu giạtừ 1.551,3 · ▲ 543,8 (+35,1%)
So với TB 5 năm
2.095,1 triệu giạtừ 1.457,3 · ▲ 637,8 (+43,8%)
Màu thanh: xanh = tích cực cho giá, đỏ = tiêu cực cho giá (ví dụ tồn kho giảm là xanh dù thanh lệch trái).
Xem chi tiết & lịch sử▾

Lưu ý: các mốc 1/3, 1/6, 1/9, 1/12 trong bảng là ngày chốt số liệu tồn kho, không phải ngày công bố. USDA công bố khoảng một tháng sau mỗi mốc — ví dụ tồn kho chốt ngày 1/9 được công bố vào ngày làm việc cuối cùng của tháng 9.

Tồn kho chốt ngày 1/9/20262.095triệu giạ · kỳ công bố tiếp theo: khoảng giữa tháng 1/2027
So cùng kỳ năm trước+35,1%1/9/2025: 1.551
So TB 5 năm cùng quý+43,8%TB 5 năm: 1.457

Đánh giáTồn kho ngô chốt ngày 1/9/2026 cao hơn cùng kỳ năm trước 35,1% và cao hơn trung bình 5 năm 43,8% → nguồn cung dồi dào, tiêu cực cho giá.

Tồn kho chốt ngày 1/9 qua các năm · Ngô
20262.095
20251.551
20241.763
20231.360
20221.377
20211.235
20202.004
20192.237
Năm1/31/61/91/12
20269.030+10,8%5.291+14%2.095+35,1%–
20258.147-2,5%4.643-7,1%1.551-12%13.306+10,2%
20248.352+12,9%4.997+21,8%1.763+29,6%12.075-0,8%
20237.396-4,6%4.103-5,6%1.360-1,2%12.171+12,6%
20227.757-0,6%4.349+5,8%1.377+11,5%10.813-7%
20217.807-5,9%4.111-21,5%1.235-38,4%11.631-1,6%
20208.299-6,1%5.237-2,4%2.004-10,4%11.817-0%
20198.8355.3642.23711.820
Tồn kho so với cùng kỳ năm trước / trung bình 5 nămMàu xanh: tồn kho giảm (thấp hơn), nguồn cung thắt chặt, tích cực cho giá.Màu đỏ: tồn kho tăng (cao hơn), nguồn cung dồi dào, tiêu cực cho giá.*Các đánh giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và cần đánh giá chung với thị trường.

Nguồn: USDA NASS Grain Stocks. Đơn vị: triệu giạ (1 giạ ngô ≈ 25,4 kg; đậu tương, lúa mì ≈ 27,2 kg). Dòng nhỏ: thay đổi so với cùng kỳ năm trước.

7.Vị thế quỹ đầu cơ (COT) · Ngô (CBOT)

Chốt ngày 29/09/2026 · Nguồn: CFTC
Vị thế ròng quỹ 26 tuần gần nhất · hợp đồng
07/0429/09
Quỹ ròng+381.220Ròng mua
Thay đổi 1 tuần−22.877
Vị trí trong biên độ 2 năm
Ròng bán nhiều nhất94%Ròng mua nhiều nhất
Xem chi tiết & lịch sử▾
Quỹ ròng hiện tại+381.220Ròng mua · hợp đồng · 29/09/2026
Thay đổi 1 tuần−22.877Tuần trước +404.097
Vị trí trong 2 năm94%Gần mức ròng mua cao nhất
Hợp đồng mở (OI)1.857.317Toàn thị trường · quỹ nắm 24% vị thế mua, 3% vị thế bán
Vị thế ròng của quỹ đầu cơ · Ngô (CBOT)
Vị thế ròng quỹ đầu cơ Ngô theo tuần-200k0200k400k600k07/01/2529/04/2519/08/2509/12/2531/03/2629/09/26
Ngày chốtQuỹ muaQuỹ bánQuỹ ròngThay đổiNhà SX/chế biến ròngOI
29/09/2026439.84358.623+381.220−22.877−732.9851.857.317
22/09/2026471.46667.369+404.097−10.363−773.4831.854.505
15/09/2026483.73869.278+414.460+1−770.3061.843.824
08/09/2026491.03476.575+414.459+13.456−780.9161.803.323
01/09/2026467.85666.853+401.003+83.555−800.1431.764.182
25/08/2026411.76294.314+317.448+135.756−720.8541.707.706
18/08/2026321.475139.783+181.692+55.817−589.4401.728.003
11/08/2026312.829186.954+125.875−18.946−525.6681.684.065
04/08/2026309.717164.896+144.821+18.045−536.1991.762.573
28/07/2026314.454187.678+126.776+70.063−545.4051.736.827

Nguồn: CFTC, báo cáo Disaggregated (chỉ hợp đồng tương lai). Đơn vị: số hợp đồng.